Gọi ngay đến Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219


gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Gọi ngay đến Tôn thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép ống P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219 nhanh nhất và sở hữu nhiều ưu đãi lớn. Hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Thép ống P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219 hiện tại được nhiều công trình xây dựng sử dụng, thi công cho nhiều hạng mục khác nhau. Độ bền thép lớn, dễ uốn để tạo hình. Công ty chúng tôi cung ứng nguồn hàng đến tận nơi không giới hạn số lượng

gia-thep-ong-xay-dung-sang-chinh

Quy trình sản xuất ống thép như thế nào?

Quy trình sản xuất thép ống nhúng nóng được diễn ra theo 3 bước chính cơ bản, mỗi một bước đòi hòi phải đúng kỹ thuật và được giám sát tỉ mỉ bởi các chuyên gia.

Bước 1: Ống thép phải được làm sạch bề mặt trong và ngoài bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa chuyên dụng. Bước này có tác dụng làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.

Bước 2: Bước quan trọng tiếp theo là mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi thép ống được làm sạch ở bước một, chúng sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.

Bước 3: Sau khi hoàn thành bước 1 và bước 2 thì kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Cuối cùng thép thành phẩm sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng ra sao?

Ong thep ma kem nhúng nóng xây dựng được khá nhiều khách hàng trên cả nước sử dụng trong những công trình và hạng mục khác nhau. Với đặc tính bền bỉ, độ cứng lớn, có khả năng chống ăn mòn nên loại thép này thường được dùng ở những công trình đặc thù và những công trình quan trọng như: làm đường ống dẫn nước, các công trình tòa nhà cao tốc, những công trình chung cư hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường.

Ngoài ra thép ống nhúng nóng xây dựng có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết nên phù hợp với những công trình ven biển và những công trình tại đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như ở Việt Nam.

Bảng giá thép ống nhúng nóng xây dựng P90, P113.5, P141.3, P168.3, P219

BẢNG BÁO GIÁ THÉP  ÔNG KẼM NHÚNG NÓNG
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
1.6 1.9 2.1
P21.2 15 1/2 168         139,200        164,400         178,200
P26.65 20 3/4 113         177,900        208,800         231,000
P33.5 25 1 80         226,800        266,700         292,800
P42.2 32 1-1/4 61         288,600        340,200         374,100
P48.1 40 1-1/2 52         330,000        390,000         429,000
P59.9 50 2 37          489,000         539,100
P75.6 65 2-1/2 27             685,500
P88.3 80 3 24             804,000
P113.5 100 4 16      
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.6
P21.2 15 1/2 168          193,050                217,800
P26.65 20 3/4 113          248,580                280,800
P33.5 25 1 80          321,600                356,580
P42.2 32 1-1/4 61          406,800                457,200
P48.1 40 1-1/2 52          467,700        509,400  
P59.9 50 2 37          588,300        664,740  
P75.6 65 2-1/2 27                            511,200              842,400
P88.3 80 3 24          878,400        952,200  
P113.5 100 4 16                         1,231,800  
P141.3 125 5 16      
P168.3 150 6 10      
P219.1 200 8 7      
P273.1 250 10 3      
P323.8 300 12 3      
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
2.7 2.9 3.2
P21.2 15 1/2 168                       –                          –                     –  
P26.65 20 3/4 113                       –                          –                     –  
P33.5 25 1 80                       –                 394,110          432,000
P42.2 32 1-1/4 61                       –                 506,100          558,000
P48.1 40 1-1/2 52                       –                 581,400          642,600
P59.9 50 2 37                       –                 734,400          805,830
P75.6 65 2-1/2 27                       –                 941,100       1,027,800
P88.3 80 3 24                       –              1,104,900       1,209,600
P113.5 100 4 16           1,328,700            1,424,400       1,577,400
P141.3 125 5 16                       –                          –                     –  
P168.3 150 6 10                       –                          –                     –  
P219.1 200 8 7                       –                          –                     –  
P273.1 250 10 3                       –                          –                     –  
P323.8 300 12 3                       –                          –                     –  
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) ( Cây ,bó) 3.6 4 4.5
P21.2 15 1/2 168                       –                         –                          –  
P26.65 20 3/4        
      80                       –                         –                          –  
P42.2 32 1-1/4 61                       –                         –                          –  
P48.1 40 1-1/2 52             711,300              783,000                        –  
P59.9 50 2 37                       –                         –             1,114,200
P75.6 65 2-1/2 .27          1,157,400           1,272,000           1,420,200
P88.3 80 3 24          1,354,200           1,506,600                        –  
P113.5 100 4 16          1,755,000           1,945,200           2,196,000
P141.3 125 5

 

16

                      –             2,413,800                        –  
P168.3 150 6 10                       –                         –                          –  
P219.1 200 8 7                       –             3,783,000           3,468,600
P273.1 250 10 3                       –                         –                          –  
P323.8 300 12 3                       –                         –                          –  

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG KẼM NHÚNG NÓNG 
Đường kính (mm) Đường kinh danh nghĩa (DN) Đường kính quốc tế (inch) Số lượng
( Cây ,bó)
5.4 5.56 6.35
P21.2 15 1/2 168                      –                            –                            –  
P26.65 20 3/4 113                      –                            –                            –  
P33.5 25 1 80                      –                            –                            –  
P42.2 32 1-1/4 61                      –                            –                            –  
P48.1 40 1-1/2 52                      –                            –                            –  
P59.9 50 2 37                      –                            –                            –  
P75.6 65 2-1/2 27                      –                            –                            –  
P88.3 80 3 24                      –                            –                            –  
P113.5 100 4 16          2,610,000                          –                            –  
P141.3 125 5 16                      –               3,349,800              3,804,000
P168.3 150 6 10                      –               4,015,800              4,564,800
P219.1 200 8 7                      –               5,270,400              5,995,800
P273.1 250 10 3                      –               6,600,600              7,515,000
P323.8 300 12 3                      –               7,853,400              8,947,800

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Giá trên bảng :

    Cụ thể bảng giá đã kê khai đầy đủ phí vận chuyển. Cũng như là 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM.

  • Thời gian bốc hàng và giao hàng có thể diễn ra trong ngày. Đều động nhiều loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Công tác thanh toán 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Sau khi khách hàng kiểm tra số lượng xong, chúng tôi mới tiến hành thanh toán

Quy Trình Mua Hàng Tại Sáng Chinh Steel

· B1 : Sáng Chinh Steel cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại thép xây dựng, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

· B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty Sáng Chinh Steel để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

· B3 : Sáng Chinh Steel tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất về những điều khoản như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

· B4: Sáng Chinh Steel sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

· B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Đại lý cung cấp ống thép mạ kẽm nhúng nóng xây dựng uy tín trên thị trường

Sáng Chinh Steel là nhà phân phối, cũng như là chuyên cung cấp trực tiếp tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Đặc biệt là sản phẩm thép hộp, thép ống xây dựng. Chúng tôi liên kết với những thương hiệu sắt thép nổi tiếng nhất trên thị trường hiện nay.

Báo giá cung cấp cho người tiêu dùng là giá thép hộp mạ kẽm, ống thép mạ kẽm, ống thép đen của nhiều thương hiệu nổi tiếng trên thị trường. Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 – 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0937 200 900

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình đúng hẹn (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *